Thép ống hàn (ERW pipe – Electric Resistance Welded pipe) là loại ống thép tròn được tạo hình từ thép cuộn dẹt, cuộn thành dạng tròn và hàn liên kết hai mép bằng dòng điện tần số cao, tạo ra mối hàn dọc thân ống không cần vật liệu hàn phụ. Đây là phương pháp sản xuất ống thép phổ biến nhất hiện nay do năng suất cao, chi phí thấp và chất lượng đồng đều, phù hợp cho hầu hết ứng dụng áp lực thấp và trung bình. Hoàng Diệu cung cấp thép ống hàn ERW đa dạng đường kính và độ dày, sẵn kho đảm bảo giao hàng nhanh cho mọi dự án tại miền Nam.
Bảng quy cách thép ống hàn
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Kg/cây | Báo giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ø12.7 | 0.7 | 1.24 | Liên hệ |
| 2 | Ø12.7 | 0.8 | 1.41 | Liên hệ |
| 3 | Ø12.7 | 0.9 | 1.57 | Liên hệ |
| 4 | Ø12.7 | 1.0 | 1.73 | Liên hệ |
| 5 | Ø15.9 | 0.7 | 1.57 | Liên hệ |
| 6 | Ø15.9 | 0.8 | 1.79 | Liên hệ |
| 7 | Ø15.9 | 0.9 | 2.00 | Liên hệ |
| 8 | Ø15.9 | 1.0 | 2.20 | Liên hệ |
| 9 | Ø15.9 | 1.1 | 2.41 | Liên hệ |
| 10 | Ø19.1 | 0.7 | 1.91 | Liên hệ |
| 11 | Ø19.1 | 0.8 | 2.17 | Liên hệ |
| 12 | Ø19.1 | 0.9 | 2.42 | Liên hệ |
| 13 | Ø19.1 | 1.0 | 2.68 | Liên hệ |
| 14 | Ø19.1 | 1.1 | 2.93 | Liên hệ |
| 15 | Ø19.1 | 1.2 | 3.18 | Liên hệ |
| 16 | Ø21.2 | 0.8 | 2.41 | Liên hệ |
| 17 | Ø21.2 | 0.9 | 2.70 | Liên hệ |
| 18 | Ø21.2 | 1.0 | 2.99 | Liên hệ |
| 19 | Ø21.2 | 1.1 | 3.27 | Liên hệ |
| 20 | Ø21.2 | 1.2 | 3.55 | Liên hệ |
| 21 | Ø21.2 | 1.4 | 4.10 | Liên hệ |
| 22 | Ø26.7 | 0.9 | 3.44 | Liên hệ |
| 23 | Ø26.7 | 1.0 | 3.80 | Liên hệ |
| 24 | Ø26.7 | 1.1 | 4.17 | Liên hệ |
| 25 | Ø26.7 | 1.2 | 4.53 | Liên hệ |
| 26 | Ø26.7 | 1.4 | 5.24 | Liên hệ |
| 27 | Ø26.7 | 1.5 | 5.59 | Liên hệ |
| 28 | Ø33.5 | 1.0 | 4.81 | Liên hệ |
| 29 | Ø33.5 | 1.1 | 5.27 | Liên hệ |
| 30 | Ø33.5 | 1.2 | 5.74 | Liên hệ |
| 31 | Ø33.5 | 1.4 | 6.65 | Liên hệ |
| 32 | Ø33.5 | 1.5 | 7.10 | Liên hệ |
| 33 | Ø33.5 | 1.8 | 8.45 | Liên hệ |
| 34 | Ø42.2 | 1.0 | 6.10 | Liên hệ |
| 35 | Ø42.2 | 1.1 | 6.69 | Liên hệ |
| 36 | Ø42.2 | 1.2 | 7.28 | Liên hệ |
| 37 | Ø42.2 | 1.4 | 8.45 | Liên hệ |
| 38 | Ø42.2 | 1.5 | 9.03 | Liên hệ |
| 39 | Ø42.2 | 1.8 | 10.76 | Liên hệ |
| 40 | Ø48.3 | 1.1 | 7.68 | Liên hệ |
| 41 | Ø48.3 | 1.2 | 8.36 | Liên hệ |
| 42 | Ø48.3 | 1.4 | 9.71 | Liên hệ |
| 43 | Ø48.3 | 1.5 | 10.39 | Liên hệ |
| 44 | Ø48.3 | 1.8 | 12.39 | Liên hệ |
| 45 | Ø48.3 | 2.0 | 13.71 | Liên hệ |
| 46 | Ø60.3 | 1.2 | 10.50 | Liên hệ |
| 47 | Ø60.3 | 1.4 | 12.20 | Liên hệ |
| 48 | Ø60.3 | 1.5 | 13.06 | Liên hệ |
| 49 | Ø60.3 | 1.8 | 15.58 | Liên hệ |
| 50 | Ø60.3 | 2.0 | 17.25 | Liên hệ |
| 51 | Ø76.2 | 1.4 | 15.49 | Liên hệ |
| 52 | Ø76.2 | 1.5 | 16.58 | Liên hệ |
| 53 | Ø76.2 | 1.8 | 19.80 | Liên hệ |
| 54 | Ø76.2 | 2.0 | 21.95 | Liên hệ |
| 55 | Ø90.0 | 1.5 | 19.64 | Liên hệ |
| 56 | Ø90.0 | 1.8 | 23.49 | Liên hệ |
| 57 | Ø90.0 | 2.0 | 26.04 | Liên hệ |
| 58 | Ø101.6 | 1.8 | 26.58 | Liên hệ |
| 59 | Ø101.6 | 2.0 | 29.47 | Liên hệ |
| 60 | Ø113.5 | 1.8 | 29.75 | Liên hệ |
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng Kg/cây chỉ mang tính tham khảo, có thể chênh lệch nhẹ tùy nhà máy và lô hàng.
Thép ống hàn là gì? Đặc điểm nhận biết
Thép ống hàn ERW là ống thép tròn có một đường hàn dọc thân, được hình thành khi hai mép thép cuộn được ép tiếp xúc và nung nóng bằng dòng điện tần số cao đến điểm hàn khuếch tán, tạo mối liên kết kim loại học không dùng que hàn hay vật liệu phụ. Nhận biết thép ống hàn qua đường hàn dọc thân ống rõ ràng, thường được làm phẳng hoặc để lại gân nhỏ tùy tiêu chuẩn. Bề mặt ngoài màu đen xám tự nhiên (với ống đen), mối hàn phẳng, không có lỗ rỗ hay vết nứt bề mặt. Kích thước từ DN15 đến DN600 và lớn hơn, rất phong phú về dải lựa chọn.
Đặc điểm kỹ thuật của thép ống hàn
Thép ống hàn ERW sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 Grade A/B (ống hàn), JIS G3452 (SGP), JIS G3444 (STK). Carbon ≤ 0.25% (Grade B), giới hạn chảy 205–240 MPa, giới hạn bền 330–415 MPa. Mối hàn ERW đạt cường độ bằng thân ống nhờ kiểm soát nhiệt độ và lực ép chính xác, được kiểm tra 100% bằng UT tự động hoặc thử thủy lực trước khi xuất xưởng. Dung sai đường kính ngoài ±1%, dung sai độ dày thành ±12.5% theo ASTM A53.
Ưu điểm của thép ống hàn
- Giá thành tối ưu: Chi phí sản xuất thấp hơn ống đúc 30–50% do quy trình đơn giản hơn, phù hợp cho các hệ thống ống dài trong công trình dân dụng và thương mại.
- Năng suất sản xuất cao, nguồn cung dồi dào: Dây chuyền ERW có năng suất lớn, đảm bảo nguồn cung ổn định cho cả đơn hàng nhỏ lẻ đến đơn hàng công nghiệp.
- Kích thước đa dạng nhất thị trường: Ống hàn có thể sản xuất từ DN15 đến DN600, phủ gần như toàn bộ nhu cầu xây dựng và công nghiệp.
- Chất lượng mối hàn đảm bảo: Công nghệ kiểm tra UT tự động 100% đảm bảo không có khuyết tật ẩn tại mối hàn, đáp ứng yêu cầu áp lực từ thấp đến trung bình.
- Trọng lượng nhẹ hơn ống đúc: Độ dày thành mỏng hơn ống đúc cùng đường kính, tiết kiệm tải trọng kết cấu và chi phí vận chuyển, lắp đặt.
Thép ống hàn được ứng dụng như thế nào?
- Hệ thống ống cấp nước sạch, thoát nước trong tòa nhà và khu đô thị
- Làm ống dẫn khí đốt áp thấp trong khu dân cư và thương mại
- Kết cấu trụ tròn, cột đỡ mái che trong công trình dân dụng và thương mại
- Ứng dụng trong hệ thống điều hòa không khí: ống dẫn gas lạnh, ống dẫn nước lạnh
- Làm hệ thống ống cứu hỏa áp thấp trong tòa nhà văn phòng
- Dùng trong chế tạo giàn giáo, kết cấu thép tạm thời trong thi công
- Làm hàng rào, cột đèn, cột biển báo giao thông dọc đường
Cách bảo quản thép ống hàn
- Xếp theo lô, phân loại đường kính: Xếp riêng từng cỡ đường kính, dán nhãn rõ ràng, tránh nhầm lẫn khi xuất kho đặc biệt khi nhiều quy cách có trọng lượng tương tự.
- Kê đệm phòng lăn: Dùng miếng gỗ hình chữ V hoặc thanh chặn đầu hai bên bó ống, ngăn ống lăn tự do gây tai nạn lao động và va đập làm biến dạng đầu ống.
- Che mưa và sương ẩm: Phủ bạt kín mặt trên bó ống khi lưu ngoài trời, đặc biệt trong mùa mưa tại miền Nam, ngăn nước đọng trong lòng ống gây rỉ từ bên trong.
- Sơn lót đầu cắt ngay sau gia công: Sau khi cắt tại công trình, sơn lót chống rỉ lên mặt cắt ngay trong ngày, vì đây là vị trí không có lớp bảo vệ và rỉ rất nhanh.
- Không chất quá 3 lớp ống lớn: Với ống đường kính trên 100mm, không xếp quá 3 lớp chồng lên nhau để tránh biến dạng ống phía dưới và đảm bảo an toàn kho bãi.
Mua thép ống hàn chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá thép ống hàn mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG DIỆU
☎️ Điện thoại: 0902729079 (Ms Diệu)
📞 Hotline: 0902729079
📍 Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM






