Tôn là vật liệu lợp và bao che rất phổ biến nhờ trọng lượng nhẹ, thi công nhanh và tương thích với nhiều kiểu công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm thường được gia công từ thép mạ kẽm hoặc nền thép mạ có lớp phủ bảo vệ để tăng độ bền bề mặt. Hoàng Diệu cung cấp nhiều quy cách tôn đáp ứng nhu cầu làm mái, vách, phụ kiện và gia công cơ khí tấm mỏng.
Bảng quy cách Tôn
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
TÔN (9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG + 13 SÓNG LA PHÔNG)
TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
| Độ dày in trên tôn | Tỉ trọng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|---|---|---|
| 3 dem 50 | 3.00 (LM-ĐA) | Liên hệ |
| 4 dem 00 | 3.40 (LM-ĐA) | Liên hệ |
| 4 dem 50 | 3.80 (LM-ĐA) | Liên hệ |
| 5 dem 00 | 4.40 (LM-ĐA) | Liên hệ |
TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
| Độ dày in trên tôn | Tỉ trọng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|---|---|---|
| 3 dem 00 | 1.45-LM | Liên hệ |
| 3 dem 00 | 1.65-LM | Liên hệ |
| 3 dem 50 | 1.85-LM | Liên hệ |
| 4 dem 00 | 2.25-LM | Liên hệ |
| 4 dem 00 | 2.35-LM | Liên hệ |
| 4 dem 50 | 2.8-LM | Liên hệ |
| 4 dem 50 | 3.0-LM | Liên hệ |
| 5 dem 00 | 3.3-LM | Liên hệ |
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN
| Độ dày in trên tôn | Tỉ trọng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|---|---|---|
| 4 dem 00 | 3.40 (LM-HS) | Liên hệ |
| 4 dem 50 | 3.80 (LM-HS) | Liên hệ |
| 5 dem 00 | 4.40 (LM-HS) | Liên hệ |
| Pe 10 ly | Liên hệ | |
| Pe 5 ly | Liên hệ | |
| Pe 3 ly | Liên hệ | |
| Pu 9SV | Liên hệ | |
| Pu 5SV | Liên hệ |
TÔN MÀU ĐẶC BIỆT
| Độ dày in trên tôn | Tỉ trọng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|---|---|---|
| Xanh rêu 4 dem | Đông Á | Liên hệ |
| Xanh rêu 4 dem | 2.3kg Việt Nhật | Liên hệ |
| Xanh rêu 4.5 dem | Việt Nhật | Liên hệ |
| Tôn xây dựng tím 5 dem | 3.35kg (NH) | Liên hệ |
| Đỏ đậm 4.5 dem | Đông Á | Liên hệ |
| Xanh dương tươi 4.5 dem | Đông Á | Liên hệ |
| Xanh dương tím 4 dem | Đông Á | Liên hệ |
| Tôn xây dựng tím 4.5 dem | Đông Á | Liên hệ |
| Xanh dương tím 5 dem | Nam Kim | Liên hệ |
| Xám lông chuột 4.5 dem | Hoa Sen | Liên hệ |
| Trắng sữa 4 dem | Việt Nhật | Liên hệ |
TÔN LẠNH TRẮNG ĐÔNG Á
| Độ dày in trên tôn | Tỉ trọng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|---|---|---|
| 3 dem 50 | 3.10 (ĐA) az75 | Liên hệ |
| 4 dem 00 | 3.45 (ĐA) az75 | Liên hệ |
| 4 dem 50 | 3.8 (ĐA) az100 | Liên hệ |
| 5 dem 00 | 4.55 (ĐA) az100 | Liên hệ |
| Tôn lạnh HS 4.5 dem | 4.1 az150 | Liên hệ |
| Tôn lạnh HS 5 dem | 4.6 | Liên hệ |
| 2 dem 50 | 1.5 (DVS) | Liên hệ |
| 5 dem | 4.25 (Việt Úc) | Liên hệ |
TÔN MÁI, LA PHÔNG
| Độ dày in trên tôn | Tỉ trọng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|---|---|---|
| Tôn mái 3 dem | AZ50 | Liên hệ |
| Tôn mái 3.5 dem | AZ50 | Liên hệ |
| Tôn mái 4 dem | AZ100 | Liên hệ |
| Tôn phẳng 4.5 dem | AZ100 | Liên hệ |
| Tôn úp nóc, diềm 3.5 dem | AZ50 | Liên hệ |
| Tôn la phông 2.5 dem | AZ100 | Liên hệ |
Tôn là gì? Đặc điểm nhận biết
Tôn là sản phẩm thép mỏng dạng tấm hoặc cuộn, có thể cán phẳng hoặc cán sóng theo mục đích sử dụng. Bề mặt tôn thường sáng bạc hoặc phủ màu, có độ mỏng vừa phải để dễ tạo hình, vận chuyển và lắp đặt. Đây là vật liệu rất phù hợp cho công trình yêu cầu thi công nhanh và giảm tải trọng mái.
Đặc điểm kỹ thuật của Tôn
Tôn thông dụng trên thị trường phần lớn dùng nền thép mạ kẽm hoặc thép mạ tương đương để tăng khả năng chống ăn mòn. Theo logic yêu cầu bài viết, nhóm này có thể tham chiếu các tiêu chuẩn lớp mạ như ASTM A123, JIS H8641 và TCVN 8163. Tôn có thể cắt theo chiều dài, cán sóng, chấn gấp và sản xuất phụ kiện đồng bộ cho mái vách.
Ưu điểm của Tôn
- Thi công nhanh: Dễ vận chuyển, cắt lắp và phù hợp nhiều hệ mái.
- Nhẹ hơn vật liệu truyền thống: Giảm tải cho xà gồ và khung mái.
- Chống rỉ khá tốt: Nhờ lớp mạ bảo vệ thép nền.
- Nhiều kiểu hoàn thiện: Có thể chọn tôn phẳng, tôn sóng hoặc phủ màu.
- Ứng dụng linh hoạt: Dùng tốt cho dân dụng, nhà xưởng và công trình tạm.
Tôn được ứng dụng như thế nào?
- Lợp mái nhà ở, nhà kho và xưởng sản xuất.
- Làm tường bao che, vách ngăn và trần la phông.
- Gia công máng xối, úp nóc, diềm mái và chi tiết phụ kiện.
- Sản xuất ống gió, ống dẫn và thiết bị HVAC.
- Làm cabin, kiosk, nhà tạm và nhà tiền chế nhẹ.
- Dùng cho hàng quảng cáo, panel mỏng và chi tiết dân dụng.
Ưu điểm bền vững của Tôn
Tôn có lớp mạ bảo vệ giúp hạn chế rỉ sét và kéo dài thời gian sử dụng trong điều kiện thông thường. Trọng lượng nhẹ giúp giảm vật tư kết cấu phụ, từ đó tiết kiệm tài nguyên và chi phí thi công cho công trình. Khi bảo trì đúng cách và thay thế cục bộ khi cần, hệ mái và vách tôn vẫn duy trì hiệu quả khai thác tốt trong thời gian dài.
Mua Tôn chất lượng, giá tốt ở đâu?
Mua Tôn chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá Tôn mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG DIỆU
- ☎️ Điện thoại: 0902729079 (Ms Diệu)
- 📞 Hotline: 0902729079 hoặc 0902729079
- 📍 Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM







