Ống kẽm nhúng nóng là loại ống thép tròn được mạ kẽm theo phương pháp nhúng nóng (hot-dip galvanizing) – quy trình nhúng ống vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo ra lớp mạ kẽm dày và bám chắc vào từng bề mặt của ống, kể cả mặt trong. Đây là phương pháp mạ kẽm cho khả năng bảo vệ chống gỉ cao nhất hiện nay, vượt trội so với mạ kẽm điện phân thông thường. Hoàng Diệu cung cấp ống kẽm nhúng nóng đa dạng đường kính và độ dày, phù hợp cho các công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp nặng.
Bảng quy cách ống kẽm nhúng nóng
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Kg/cây | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | F21.2 | 1.6 | 4.642 | Liên hệ |
| 2 | F21.2 | 1.9 | 5.484 | Liên hệ |
| 3 | F21.2 | 2.1 | 5.938 | Liên hệ |
| 4 | F21.2 | 2.3 | 6.435 | Liên hệ |
| 5 | F21.2 | 2.6 | 7.26 | Liên hệ |
| 6 | F26.65 | 1.6 | 5.938 | Liên hệ |
| 7 | F26.65 | 1.9 | 6.961 | Liên hệ |
| 8 | F26.65 | 2.1 | 7.704 | Liên hệ |
| 9 | F26.65 | 2.3 | 8.286 | Liên hệ |
| 10 | F26.65 | 2.6 | 9.36 | Liên hệ |
| 11 | F33.5 | 1.6 | 7.556 | Liên hệ |
| 12 | F33.5 | 1.9 | 8.888 | Liên hệ |
| 13 | F33.5 | 2.1 | 9.762 | Liên hệ |
| 14 | F33.5 | 2.3 | 10.722 | Liên hệ |
| 15 | F33.5 | 2.6 | 11.886 | Liên hệ |
| 16 | F33.5 | 2.9 | 13.137 | Liên hệ |
| 17 | F33.5 | 3.2 | 14.4 | Liên hệ |
| 18 | F33.5 | 3.6 | 15.93 | Liên hệ |
| 19 | F42.2 | 1.6 | 9.617 | Liên hệ |
| 20 | F42.2 | 1.9 | 11.335 | Liên hệ |
| 21 | F42.2 | 2.1 | 12.467 | Liên hệ |
| 22 | F42.2 | 2.3 | 13.56 | Liên hệ |
| 23 | F42.2 | 2.6 | 15.24 | Liên hệ |
| 24 | F42.2 | 2.9 | 16.87 | Liên hệ |
| 25 | F42.2 | 3.2 | 18.6 | Liên hệ |
| 26 | F42 | 3.6 | 20.56 | Liên hệ |
| 27 | F49 | 1.6 | 11 | Liên hệ |
| 28 | F48.1 | 1.9 | 12.995 | Liên hệ |
| 29 | F48.1 | 2.1 | 14.3 | Liên hệ |
| 30 | F48.1 | 2.3 | 15.59 | Liên hệ |
| 31 | F48.1 | 2.5 | 16.98 | Liên hệ |
| 32 | F48.1 | 2.9 | 19.38 | Liên hệ |
| 33 | F48.1 | 3.2 | 21.42 | Liên hệ |
| 34 | F48.1 | 3.6 | 23.71 | Liên hệ |
| 35 | F48.1 | 4.0 | 26.1 | Liên hệ |
| 36 | F48.1 | 4.5 | 29.3 | Liên hệ |
| 37 | F59.9 | 1.9 | 16.3 | Liên hệ |
| 38 | F59.9 | 2.1 | 17.97 | Liên hệ |
| 39 | F59.9 | 2.3 | 19.612 | Liên hệ |
| 40 | F59.9 | 2.6 | 22.158 | Liên hệ |
| 41 | F59.9 | 2.9 | 24.48 | Liên hệ |
| 42 | F59.9 | 3.2 | 26.861 | Liên hệ |
| 43 | F59.9 | 3.6 | 30.18 | Liên hệ |
| 44 | F59.9 | 4.0 | 33.1 | Liên hệ |
| 45 | F60 | 5.0 | 40.62 | Liên hệ |
| 46 | F60 | 5.54 | 44.88 | Liên hệ |
| 47 | F75.6 | 1.9 | 20.72 | Liên hệ |
| 48 | F75.6 | 2.1 | 22.851 | Liên hệ |
| 49 | F75.6 | 2.3 | 24.958 | Liên hệ |
| 50 | F75.6 | 2.5 | 27.04 | Liên hệ |
| 51 | F75.6 | 2.7 | 29.14 | Liên hệ |
| 52 | F75.6 | 2.9 | 31.368 | Liên hệ |
| 53 | F75.6 | 3.2 | 34.26 | Liên hệ |
| 54 | F75.6 | 3.6 | 38.58 | Liên hệ |
| 55 | F75.6 | 4.0 | 42.4 | Liên hệ |
| 56 | F75.6 | 4.5 | 47.34 | Liên hệ |
| 57 | F88.3 | 2.1 | 26.799 | Liên hệ |
| 58 | F88.3 | 2.3 | 29.283 | Liên hệ |
| 59 | F88.3 | 2.5 | 31.74 | Liên hệ |
| 60 | F88.3 | 2.7 | 34.22 | Liên hệ |
| 61 | F88.3 | 2.9 | 36.828 | Liên hệ |
| 62 | F88.3 | 3.2 | 40.32 | Liên hệ |
| 63 | F88.3 | 3.6 | 45.14 | Liên hệ |
| 64 | F88.3 | 4.0 | 50.22 | Liên hệ |
| 65 | F88.3 | 4.5 | 55.8 | Liên hệ |
| 66 | F88.3 | 5.0 | 61.8 | Liên hệ |
| 67 | F113.5 | 2.5 | 41.06 | Liên hệ |
| 68 | F113.5 | 2.7 | 44.29 | Liên hệ |
| 69 | F113.5 | 2.9 | 47.484 | Liên hệ |
| 70 | F113.5 | 3.2 | 52.578 | Liên hệ |
| 71 | F113.5 | 3.6 | 58.5 | Liên hệ |
| 72 | F113.5 | 4.0 | 64.84 | Liên hệ |
| 73 | F113.5 | 4.5 | 73.2 | Liên hệ |
| 74 | F113.5 | 5.0 | 80.27 | Liên hệ |
| 75 | F113.5 | 5.5 | 87.89 | Liên hệ |
| 76 | F114.3 | 6.02 | 96.42 | Liên hệ |
| 77 | F141 | 3.2 | 65.39 | Liên hệ |
| 78 | F141.3 | 3.96 | 80.46 | Liên hệ |
| 79 | F141.3 | 4.78 | 96.54 | Liên hệ |
| 80 | F141.3 | 5.16 | 103.95 | Liên hệ |
| 81 | F141.3 | 5.56 | 111.66 | Liên hệ |
| 82 | F141.3 | 6.35 | 126.8 | Liên hệ |
| 83 | F141 | 6.55 | 130.62 | Liên hệ |
| 84 | F168.3 | 3.96 | 96.3 | Liên hệ |
| 85 | F168.3 | 4.78 | 115.62 | Liên hệ |
| 86 | F168.3 | 5.16 | 124.56 | Liên hệ |
| 87 | F168.3 | 5.56 | 133.86 | Liên hệ |
| 88 | F168.3 | 6.35 | 152.16 | Liên hệ |
| 89 | F219.1 | 3.96 | 126.06 | Liên hệ |
| 90 | F219.1 | 5.16 | 163.32 | Liên hệ |
| 91 | F219.1 | 5.56 | 175.68 | Liên hệ |
| 92 | F219.1 | 6.35 | 199.86 | Liên hệ |
| 93 | F273.0 | 5.16 | 204.48 | Liên hệ |
| 94 | F273.0 | 5.56 | 220.2 | Liên hệ |
| 95 | F273 | 6.35 | 250.5 | Liên hệ |
| 96 | F273 | 7.8 | 306.06 | Liên hệ |
| 97 | F273 | 8.74 | 341.75 | Liên hệ |
| 98 | F273 | 9.27 | 361.74 | Liên hệ |
| 99 | F323.8 | 5.16 | 243.3 | Liên hệ |
| 100 | F323.8 | 5.56 | 261.78 | Liên hệ |
| 101 | F323.8 | 6.35 | 298.26 | Liên hệ |
| 102 | F323.8 | 10.31 | 478.2 | Liên hệ |
Ống kẽm nhúng nóng là gì? Đặc điểm nhận biết
Ống kẽm nhúng nóng (HDG pipe – Hot Dip Galvanized pipe) là ống thép tròn được xử lý mạ kẽm bằng cách nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy sau khi tẩy gỉ và flux hóa bề mặt, tạo ra lớp kẽm bám liên kết kim loại học với lõi thép, bền vững hơn nhiều so với mạ điện. Bề mặt nhận biết: có vân hoa kẽm (spangle) đặc trưng màu bạc xỉn hoặc xám trắng, không đồng đều hoàn toàn như mạ điện nhưng dày và bền hơn nhiều. Lớp mạ cả trong và ngoài ống bảo vệ chống gỉ ở cả hai mặt, rất phù hợp cho ống dẫn nước, dẫn khí và kết cấu ngoài trời. Kích thước theo quy ước DN (nominal pipe size), từ DN15 đến DN200 phổ biến tại thị trường Việt Nam.
Đặc điểm kỹ thuật của ống kẽm nhúng nóng
Ống kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A123, JIS H8641 và TCVN 8163:2009. Lớp mạ kẽm nhúng nóng đạt từ 350–600 g/m², tương đương 50–85 µm độ dày, cao gấp 3–5 lần mạ điện phân cùng loại. Lõi ống từ thép carbon thấp theo ASTM A53 hoặc JIS G3452 (SGP), giới hạn bền tối thiểu 330 MPa. Nhiệt độ kẽm nóng chảy trong bể mạ duy trì ở 445–455°C, đảm bảo liên kết kim loại học giữa kẽm và thép theo cơ chế khuếch tán nguyên tử, tạo các lớp hợp kim Zn-Fe bền vững.
Ưu điểm của ống kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ dày và bền nhất trong các phương pháp mạ kẽm: Độ dày 50–85 µm bảo vệ ống khỏi ăn mòn trong nhiều thập kỷ, thậm chí trong môi trường công nghiệp và ven biển.
- Bảo vệ cả bên trong ống: Lớp kẽm phủ đều mặt trong của ống giúp ngăn gỉ nội bộ, phù hợp cho ống dẫn nước và khí đốt.
- Tuổi thọ vượt trội 30–50 năm: Trong điều kiện thông thường ngoài trời tại Việt Nam, ống kẽm nhúng nóng có thể duy trì chất lượng 30 năm trở lên mà không cần sơn hay bảo dưỡng.
- Không cần sơn phủ thêm: Tiết kiệm hoàn toàn chi phí sơn bảo vệ, giảm nhân công thi công và thời gian hoàn thiện công trình.
- Phù hợp môi trường khắc nghiệt: Hiệu quả trong môi trường biển, công nghiệp hóa chất nhẹ, vùng có độ ẩm và nhiệt độ cao thường xuyên.
Ống kẽm nhúng nóng được ứng dụng như thế nào?
- Hệ thống ống dẫn nước sạch và nước thải trong tòa nhà, khu dân cư.
- Làm kết cấu trụ đỡ, cột chống trong công trình cầu cảng, bến tàu.
- Ứng dụng trong hệ thống sprinkler phòng cháy chữa cháy tòa nhà.
- Làm trụ đèn đường, cột điện chiếu sáng đô thị ngoài trời.
- Dùng trong kết cấu giàn giáo tái sử dụng nhiều lần ngoài trời.
- Làm hệ thống ống dẫn khí đốt, khí nén công nghiệp.
- Ứng dụng trong công trình thủy lợi, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn.
Ưu điểm bền vững của ống kẽm nhúng nóng
- Tuổi thọ dài nhất trong các loại ống mạ kẽm: Lớp kẽm nhúng nóng 350–600 g/m² bảo vệ vượt trội so với mạ điện, phù hợp cho công trình hạ tầng cần vận hành liên tục nhiều thập kỷ.
- Chi phí bảo trì gần như bằng 0: Không cần sơn lại hay xử lý bề mặt trong suốt 20–30 năm đầu, tiết kiệm lớn cho các hệ thống hạ tầng diện rộng.
- Tái chế hoàn toàn sau vòng đời: Cả ống thép và lớp kẽm đều thu hồi, tái chế được 100%, giảm thiểu chất thải công nghiệp.
- Phù hợp tiêu chuẩn nước sạch: Kẽm không độc hại ở nồng độ thấp, được phép dùng cho ống dẫn nước sinh hoạt theo tiêu chuẩn WHO và TCVN.
- Giảm phát thải vòng đời: Tuổi thọ dài đồng nghĩa ít sản xuất thay thế hơn, tổng lượng phát thải CO₂ trên vòng đời sản phẩm thấp hơn đáng kể so với ống không mạ.
Mua ống kẽm nhúng nóng chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá ống kẽm nhúng nóng mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG DIỆU
- ☎️ Điện thoại: 0902729079 (Ms Diệu)
- 📞 Hotline: 0902729079
- 📍 Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM





