Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát là dòng ống thép tròn của Tập đoàn Hòa Phát được xử lý mạ kẽm theo phương pháp nhúng nóng (hot-dip galvanizing) – phương pháp mạ cho lớp kẽm dày nhất, bám chắc nhất và bảo vệ lâu dài nhất trong các công nghệ mạ kẽm hiện có. Sự kết hợp giữa cơ tính vượt trội của thép Hòa Phát và lớp kẽm nhúng nóng 350–600 g/m² tạo ra sản phẩm lý tưởng cho các công trình hạ tầng dài hạn, khu công nghiệp và công trình ven biển. Hoàng Diệu phân phối thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát chính hãng với đầy đủ chứng từ kiểm định chất lượng lớp mạ.
Bảng quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
| STT | QUY CÁCH (MM) | ĐỘ DÀY (LY) | KG/CÂY | GIÁ |
| 1 | F21.2 | 1.6 | 4,642 | Liên hệ |
| 2 | F21.2 | 1.9 | 5,484 | Liên hệ |
| 3 | F21.2 | 2.1 | 5,938 | Liên hệ |
| 4 | F21.2 | 2.3 | 6,435 | Liên hệ |
| 5 | F21.2 | 2.6 | 7,26 | Liên hệ |
| 6 | F26.65 | 1.6 | 5,938 | Liên hệ |
| 7 | F26.65 | 1.9 | 6,961 | Liên hệ |
| 8 | F26.65 | 2.1 | 7,704 | Liên hệ |
| 9 | F26.65 | 2.3 | 8,286 | Liên hệ |
| 10 | F26.65 | 2.6 | 9,36 | Liên hệ |
| 11 | F33.5 | 1.6 | 7,556 | Liên hệ |
| 12 | F33.5 | 1.9 | 8,888 | Liên hệ |
| 13 | F33.5 | 2.1 | 9,762 | Liên hệ |
| 14 | F33.5 | 2.3 | 10,722 | Liên hệ |
| 15 | F33.5 | 2.6 | 11,886 | Liên hệ |
| 16 | F33.5 | 2.9 | 13,137 | Liên hệ |
| 17 | F33.5 | 3.2 | 14,4 | Liên hệ |
| 18 | F33.5 | 3.6 | 15,93 | Liên hệ |
| 19 | F42.2 | 1.6 | 9,617 | Liên hệ |
| 20 | F42.2 | 1.9 | 11,335 | Liên hệ |
| 21 | F42.2 | 2.1 | 12,467 | Liên hệ |
| 22 | F42.2 | 2.1 | 12,467 | Liên hệ |
| 23 | F42.2 | 2.3 | 13,56 | Liên hệ |
| 24 | F42.2 | 2.6 | 15,24 | Liên hệ |
| 25 | F42.2 | 2.9 | 16,87 | Liên hệ |
| 26 | F42.2 | 3.2 | 18,6 | Liên hệ |
| 27 | F42 | 3.6 | 20,56 | Liên hệ |
| 28 | F49 | 1.6 | 11 | Liên hệ |
| 29 | F48.1 | 1.9 | 12,995 | Liên hệ |
| 30 | F48.1 | 2.1 | 14,3 | Liên hệ |
| 31 | F48.1 | 2.3 | 15,59 | Liên hệ |
| 32 | F48.1 | 2.5 | 16,98 | Liên hệ |
| 33 | F48.1 | 2.9 | 19,38 | Liên hệ |
| 34 | F48.1 | 3.2 | 21,42 | Liên hệ |
| 35 | F48.1 | 3.6 | 23,71 | Liên hệ |
| 36 | F48.1 | 4.0 | 26,1 | Liên hệ |
| 37 | F48.1 | 4.5 | 29,3 | Liên hệ |
| 38 | F59.9 | 1.9 | 16,3 | Liên hệ |
| 39 | F59.9 | 2.1 | 17,97 | Liên hệ |
| 40 | F59.9 | 2.3 | 19,612 | Liên hệ |
| 41 | F59.9 | 2.6 | 22,158 | Liên hệ |
| 42 | F59.9 | 2.9 | 24,48 | Liên hệ |
| 43 | F59.9 | 3.2 | 26,861 | Liên hệ |
| 44 | F59.9 | 3.6 | 30,18 | Liên hệ |
| 45 | F59.9 | 4.0 | 33,1 | Liên hệ |
| 46 | F60 | 5.0 | 40,62 | Liên hệ |
| 47 | F60 | 5.54 | 44,88 | Liên hệ |
| 48 | F75.6 | 1.9 | 20,72 | Liên hệ |
| 49 | F75.6 | 2.1 | 22,851 | Liên hệ |
| 50 | F75.6 | 2.3 | 24,958 | Liên hệ |
| 51 | F75.6 | 2.5 | 27,04 | Liên hệ |
| 52 | F75.6 | 2.7 | 29,14 | Liên hệ |
| 53 | F75.6 | 2.9 | 31,368 | Liên hệ |
| 54 | F75.6 | 3.2 | 34,26 | Liên hệ |
| 55 | F75.6 | 3.6 | 38,58 | Liên hệ |
| 56 | F75.6 | 4.0 | 42,4 | Liên hệ |
| 57 | F75.6 | 4.5 | 47,34 | Liên hệ |
| 58 | F88.3 | 2.1 | 26,799 | Liên hệ |
| 59 | F88.3 | 2.3 | 29,283 | Liên hệ |
| 60 | F88.3 | 2.5 | 31,74 | Liên hệ |
| 61 | F88.3 | 2.7 | 34,22 | Liên hệ |
| 62 | F88.3 | 2.9 | 36,828 | Liên hệ |
| 63 | F88.3 | 3.2 | 40,32 | Liên hệ |
| 64 | F88.3 | 3.6 | 45,14 | Liên hệ |
| 65 | F88.3 | 4.0 | 50,22 | Liên hệ |
| 66 | F88.3 | 4.5 | 55,8 | Liên hệ |
| 67 | F88.3 | 5.0 | 61,8 | Liên hệ |
| 68 | F113.5 | 2.5 | 41,06 | Liên hệ |
| 69 | F113.5 | 2.7 | 44,29 | Liên hệ |
| 70 | F113.5 | 2.9 | 47,484 | Liên hệ |
| 71 | F113.5 | 3.2 | 52,578 | Liên hệ |
| 72 | F113.5 | 3.6 | 58,5 | Liên hệ |
| 73 | F113.5 | 4.0 | 64,84 | Liên hệ |
| 74 | F113.5 | 4.5 | 73,2 | Liên hệ |
| 75 | F113.5 | 5.0 | 80,27 | Liên hệ |
| 76 | F113.5 | 5.5 | 87,89 | Liên hệ |
| 77 | F114.3 | 6.02 | 96,42 | Liên hệ |
| 78 | F141 | 3.2 | 65,39 | Liên hệ |
| 79 | F141.3 | 3.96 | 80,46 | Liên hệ |
| 80 | F141.3 | 4.78 | 96,54 | Liên hệ |
| 81 | F141.3 | 5.16 | 103,95 | Liên hệ |
| 82 | F141.3 | 5.56 | 111,66 | Liên hệ |
| 83 | F141.3 | 6.35 | 126,8 | Liên hệ |
| 84 | F141 | 6.55 | 130,62 | Liên hệ |
| 85 | F168.3 | 3.96 | 96,3 | Liên hệ |
| 86 | F168.3 | 4.78 | 115,62 | Liên hệ |
| 87 | F168.3 | 5.16 | 124,56 | Liên hệ |
| 88 | F168.3 | 5.56 | 133,86 | Liên hệ |
| 89 | F168.3 | 6.35 | 152,16 | Liên hệ |
| 90 | F219.1 | 3.96 | 126,06 | Liên hệ |
| 91 | F219.1 | 5.16 | 163,32 | Liên hệ |
| 92 | F219.1 | 5.56 | 175,68 | Liên hệ |
| 93 | F219.1 | 6.35 | 199,86 | Liên hệ |
| 94 | F273.0 | 5.16 | 204,48 | Liên hệ |
| 95 | F273.0 | 5.56 | 220,2 | Liên hệ |
| 96 | F273 | 6.35 | 250,5 | Liên hệ |
| 97 | F273 | 7.8 | 306,06 | Liên hệ |
| 98 | F273 | 8.74 | 341,75 | Liên hệ |
| 99 | F273 | 9.27 | 361,74 | Liên hệ |
| 100 | F323.8 | 5.16 | 243,3 | Liên hệ |
| 101 | F323.8 | 5.56 | 261,78 | Liên hệ |
| 102 | F323.8 | 6.35 | 298,26 | Liên hệ |
| 103 | F323.8 | 10.31 | 478,2 | Liên hệ |
| 104 | F323.8 | 10.31 | 478,2 | Liên hệ |
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát là gì? Đặc điểm nhận biết
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát là ống thép ERW của Hòa Phát sau khi sản xuất được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy 445–455°C, tạo lớp kẽm liên kết kim loại học với lõi thép qua các lớp hợp kim Zn-Fe, bền vững hơn nhiều so với mạ điện thông thường. Logo và thông tin Hòa Phát in trên thân hoặc tem nhãn bó hàng, kèm chứng nhận độ dày lớp mạ kiểm tra theo từng lô. Bề mặt nhận biết: màu bạc xỉn hoặc xám bạc, có vân hoa kẽm (spangle) đặc trưng của phương pháp nhúng nóng, bề mặt không đồng đều hoàn toàn như mạ điện nhưng dày và bền hơn gấp nhiều lần. Lớp mạ phủ cả mặt ngoài và mặt trong ống, tạo bảo vệ toàn diện 360°.
Đặc điểm kỹ thuật của thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Sản phẩm tuân thủ ASTM A123, JIS H8641 và TCVN 8163:2009 cho lớp mạ kẽm nhúng nóng; lõi ống theo JIS G3444 (STK400) và ASTM A53 Grade B. Lớp mạ kẽm nhúng nóng đạt 350–600 g/m² (tương đương 50–85 µm), cao hơn 4–5 lần so với mạ điện phân. Giới hạn chảy lõi thép 245 MPa, giới hạn bền 400–510 MPa. Hòa Phát kiểm tra độ dày lớp mạ bằng thiết bị từ trường (magnetic gauge) trên 100% sản phẩm, xuất báo cáo kết quả kiểm tra đính kèm MTC theo từng lô hàng.
Ưu điểm của thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
- Lớp mạ dày và bền nhất: Phương pháp nhúng nóng tạo lớp kẽm 350–600 g/m², bảo vệ ống khỏi ăn mòn trong 30–50 năm tại điều kiện ngoài trời Việt Nam.
- Liên kết kim loại học bền vững: Lớp kẽm nhúng nóng không bong tróc khi bị va đập hoặc biến dạng nhẹ do liên kết ở cấp độ nguyên tử với lõi thép.
- Chứng nhận lớp mạ từng lô: Hòa Phát phát hành báo cáo kiểm tra độ dày lớp mạ kèm MTC, cung cấp bằng chứng kỹ thuật đáng tin cậy cho chủ đầu tư và tư vấn giám sát.
- Phù hợp công trình ven biển: Lớp kẽm nhúng nóng dày hiệu quả ngay cả trong môi trường biển có độ mặn và độ ẩm cao, lý tưởng cho các khu công nghiệp ven biển miền Trung và Nam Bộ.
- Tối ưu chi phí vòng đời: Tuổi thọ 30–50 năm đồng nghĩa với chi phí thay thế và bảo trì gần bằng 0 trong suốt vòng đời công trình, tối ưu ngân sách dài hạn.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được ứng dụng như thế nào?
- Hệ thống trụ đỡ, cột chống công trình cầu cảng, bến thuyền ven biển
- Làm đường ống dẫn nước sạch ngoài trời, hệ thống tưới nông nghiệp quy mô lớn
- Ứng dụng trong hệ thống sprinkler PCCC tòa nhà cao tầng và nhà xưởng lớn
- Làm cột đèn đường, trụ tín hiệu giao thông tại vùng ven biển và độ ẩm cao
- Kết cấu giàn giáo tái sử dụng dài hạn ngoài trời tại các dự án lớn
- Dùng làm ống vỏ bảo vệ cáp điện ngầm trong môi trường đất ẩm
- Ứng dụng trong kết cấu nhà kính, trang trại thủy sản công nghệ cao ven biển
Ưu điểm bền vững của thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
- Tuổi thọ 30–50 năm vượt trội: Lớp kẽm nhúng nóng dày mang lại khả năng chống ăn mòn đặc biệt bền bỉ, phù hợp cho hạ tầng kỹ thuật cần vận hành liên tục nhiều thập kỷ.
- Chi phí bảo trì bằng 0 trong 20 năm đầu: Không cần sơn hay xử lý bề mặt bổ sung, giúp tiết kiệm ngân sách vận hành đặc biệt cho hệ thống hạ tầng diện rộng.
- Thân thiện môi trường vùng biển: Kẽm phân hủy tự nhiên chậm, không gây ô nhiễm môi trường biển ở mức độ sử dụng thông thường theo tiêu chuẩn môi trường Việt Nam.
- Tái chế 100% sau vòng đời: Cả lõi thép và lớp kẽm đều thu hồi tái chế hoàn toàn, đóng góp vào kinh tế tuần hoàn trong ngành xây dựng.
- Phù hợp tiêu chuẩn công trình xanh quốc tế: Chứng nhận ASTM, JIS và tuổi thọ dài giúp sản phẩm đáp ứng tiêu chí vật liệu trong các dự án đăng ký chứng chỉ LEED, LOTUS tại Việt Nam.
Mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG DIỆU
☎️ Điện thoại: 0902729079 (Ms Diệu)
📞 Hotline: 0902729079
📍 Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM





