Thép ống đen là loại ống thép tròn tiết diện rỗng, bề mặt màu đen xám tự nhiên không qua xử lý mạ hay sơn bảo vệ, được sản xuất rộng rãi từ thép carbon thấp theo phương pháp hàn điện tần số cao (ERW) hoặc đúc liền (seamless). Đây là sản phẩm ống thép phổ biến và kinh tế nhất tại thị trường Việt Nam, ứng dụng từ hệ thống dẫn chất lỏng, khí đốt đến kết cấu xây dựng và cơ khí. Hoàng Diệu cung cấp thép ống đen đa dạng đường kính và độ dày, hàng sẵn kho và giao nhanh cho mọi nhu cầu tại miền Nam.
Bảng quy cách thép ống đen
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Kg/cây | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | F21.2 | 1.2 | 3.55 | Liên hệ |
| 2 | F21.2 | 1.4 | 4.1 | Liên hệ |
| 3 | F21.2 | 1.8 | 5.17 | Liên hệ |
| 4 | F21.2 | 2.0 | 5.68 | Liên hệ |
| 5 | F21.2 | 2.5 | 6.92 | Liên hệ |
| 6 | F21.2 | 3.0 | 8.08 | Liên hệ |
| 7 | F26.65 | 1.2 | 4.52 | Liên hệ |
| 8 | F26.65 | 1.4 | 5.23 | Liên hệ |
| 9 | F27 | 1.8 | 6.71 | Liên hệ |
| 10 | F26.65 | 2.0 | 7.29 | Liên hệ |
| 11 | F26.65 | 2.5 | 8.93 | Liên hệ |
| 12 | F27 | 3.0 | 10.65 | Liên hệ |
| 13 | F33.5 | 1.2 | 5.74 | Liên hệ |
| 14 | F33.5 | 1.4 | 6.65 | Liên hệ |
| 15 | F33.5 | 1.8 | 8.44 | Liên hệ |
| 16 | F33.5 | 2.0 | 9.32 | Liên hệ |
| 17 | F33.5 | 2.5 | 11.47 | Liên hệ |
| 18 | F33.5 | 3.0 | 13.54 | Liên hệ |
| 19 | F33.5 | 3.2 | 14.35 | Liên hệ |
| 20 | F33.5 | 3.5 | 15.54 | Liên hệ |
| 21 | F33.5 | 4.0 | 17.46 | Liên hệ |
| 22 | F42.2 | 1.4 | 8.45 | Liên hệ |
| 23 | F42.2 | 1.8 | 10.76 | Liên hệ |
| 24 | F42.2 | 2.0 | 11.9 | Liên hệ |
| 25 | F42.2 | 2.5 | 14.69 | Liên hệ |
| 26 | F42.2 | 3.0 | 17.4 | Liên hệ |
| 27 | F42.2 | 3.2 | 18.47 | Liên hệ |
| 28 | F42.2 | 3.5 | 20.04 | Liên hệ |
| 29 | F42.2 | 4.0 | 22.61 | Liên hệ |
| 30 | F48.1 | 1.4 | 9.67 | Liên hệ |
| 31 | F48.1 | 1.8 | 12.33 | Liên hệ |
| 32 | F48.1 | 2.0 | 13.64 | Liên hệ |
| 33 | F48.1 | 2.5 | 16.87 | Liên hệ |
| 34 | F48.1 | 3.0 | 20.02 | Liên hệ |
| 35 | F48.1 | 3.2 | 21.26 | Liên hệ |
| 36 | F48.1 | 3.5 | 23.1 | Liên hệ |
| 37 | F48.1 | 4.0 | 26.1 | Liên hệ |
| 38 | F48.1 | 5.0 | 31.89 | Liên hệ |
| 39 | F59.9 | 1.4 | 12.12 | Liên hệ |
| 40 | F59.9 | 1.8 | 15.47 | Liên hệ |
| 41 | F59.9 | 2.0 | 17.13 | Liên hệ |
| 42 | F59.9 | 2.5 | 21.23 | Liên hệ |
| 43 | F59.9 | 3.0 | 25.26 | Liên hệ |
| 44 | F59.9 | 3.2 | 26.85 | Liên hệ |
| 45 | F59.9 | 3.5 | 29.21 | Liên hệ |
| 46 | F59.9 | 4.0 | 33.09 | Liên hệ |
| 47 | F59.9 | 4.5 | 36.89 | Liên hệ |
| 48 | F59.9 | 5.0 | 40.62 | Liên hệ |
| 49 | F75.6 | 2.0 | 21.78 | Liên hệ |
| 50 | F75.6 | 2.5 | 27.04 | Liên hệ |
| 51 | F75.6 | 3.0 | 32.23 | Liên hệ |
| 52 | F75.6 | 3.2 | 34.28 | Liên hệ |
| 53 | F75.6 | 3.5 | 37.34 | Liên hệ |
| 54 | F75.6 | 4.0 | 42.38 | Liên hệ |
| 55 | F75.6 | 5.0 | 52.23 | Liên hệ |
| 56 | F88.3 | 2.0 | 25.54 | Liên hệ |
| 57 | F88.3 | 2.5 | 31.74 | Liên hệ |
| 58 | F88.3 | 3.0 | 37.87 | Liên hệ |
| 59 | F88.3 | 3.2 | 40.3 | Liên hệ |
| 60 | F88.3 | 3.5 | 43.92 | Liên hệ |
| 61 | F88.3 | 4.0 | 49.9 | Liên hệ |
| 62 | F88.3 | 4.5 | 55.8 | Liên hệ |
| 63 | F88.3 | 5.0 | 61.63 | Liên hệ |
| 64 | F101.6 | 2.0 | 29.47 | Liên hệ |
| 65 | F101.6 | 3.0 | 43.77 | Liên hệ |
| 66 | F101.6 | 3.5 | 50.81 | Liên hệ |
| 67 | F101.6 | 4.0 | 57.77 | Liên hệ |
| 68 | F101.6 | 4.2 | 60.52 | Liên hệ |
| 69 | F101.6 | 4.5 | 64.66 | Liên hệ |
| 70 | F101.6 | 5.0 | 71.47 | Liên hệ |
| 71 | F101.6 | 6.0 | 84.9 | Liên hệ |
| 72 | F113.5 | 2.0 | 33 | Liên hệ |
| 73 | F113.5 | 2.5 | 41.06 | Liên hệ |
| 74 | F113.5 | 3.0 | 49.05 | Liên hệ |
| 75 | F113.5 | 3.2 | 52.23 | Liên hệ |
| 76 | F113.5 | 3.5 | 56.97 | Liên hệ |
| 77 | F113.5 | 4.0 | 64.81 | Liên hệ |
| 78 | F113.5 | 4.5 | 72.58 | Liên hệ |
| 79 | F113.5 | 5.0 | 80.27 | Liên hệ |
| 80 | F113.5 | 6.0 | 96 | Liên hệ |
| 81 | F127 | 2.5 | 46.05 | Liên hệ |
| 82 | F127 | 3.0 | 55.05 | Liên hệ |
| 83 | F127 | 4.0 | 72.8 | Liên hệ |
| 84 | F127 | 5.0 | 90.26 | Liên hệ |
| 85 | F141.3 | 2.5 | 51.35 | Liên hệ |
| 86 | F141.3 | 2.8 | 57.38 | Liên hệ |
| 87 | F141.3 | 3.0 | 61.39 | Liên hệ |
| 88 | F141.3 | 3.96 | 80.46 | Liên hệ |
| 89 | F141.3 | 4.78 | 96.54 | Liên hệ |
| 90 | F141.3 | 5.56 | 111.66 | Liên hệ |
| 91 | F141.3 | 6.35 | 126.8 | Liên hệ |
| 92 | F168.3 | 3.0 | 73.38 | Liên hệ |
| 93 | F168.3 | 3.96 | 96.3 | Liên hệ |
| 94 | F168.3 | 4.78 | 115.62 | Liên hệ |
| 95 | F168.3 | 5.16 | 124.56 | Liên hệ |
| 96 | F168.3 | 5.56 | 133.86 | Liên hệ |
| 97 | F168.3 | 6.35 | 152.16 | Liên hệ |
| 98 | F219.1 | 3.96 | 126.06 | Liên hệ |
| 99 | F219.1 | 4.78 | 151.56 | Liên hệ |
| 100 | F219.1 | 5.16 | 163.32 | Liên hệ |
| 101 | F219.1 | 5.56 | 175.68 | Liên hệ |
| 102 | F219.1 | 6.35 | 199.86 | Liên hệ |
| 103 | F219.1 | 8.18 | 255.3 | Liên hệ |
| 104 | F273.0 | 4.78 | 189.72 | Liên hệ |
| 105 | F273.0 | 5.56 | 220.02 | Liên hệ |
| 106 | F273.0 | 6.35 | 250.5 | Liên hệ |
| 107 | F323.8 | 6.35 | 298.26 | Liên hệ |
Thép ống đen là gì? Đặc điểm nhận biết
Thép ống đen là ống thép tròn tiết diện rỗng, bề mặt màu đen xám do lớp oxit sắt (mill scale) hình thành trong quá trình gia nhiệt và hàn tạo hình, không qua bất kỳ công đoạn xử lý bề mặt nào. Kích thước quy theo đường kính danh nghĩa DN (Nominal Diameter) hoặc đường kính ngoài thực (OD), phổ biến từ DN15 (Ø21.3mm) đến DN300 (Ø323.9mm). Nhận biết thép ống đen qua màu đen tự nhiên đồng đều, đường hàn dọc thân thẳng (với ống ERW) hoặc bề mặt nhẵn hoàn toàn (với ống đúc liền). Ống ERW có một đường hàn dọc rõ ràng, ống seamless hoàn toàn không có đường hàn.
Đặc điểm kỹ thuật của thép ống đen
Thép ống đen sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 (ống hàn và đúc liền), JIS G3452 (SGP – ống dẫn khí và nước) và JIS G3444 (STK – ống kết cấu). Giới hạn chảy tối thiểu 205–240 MPa, giới hạn bền từ 330–415 MPa tùy tiêu chuẩn. Hàm lượng carbon ≤ 0.25% (ASTM A53), đảm bảo hàn được tốt. Dung sai đường kính ngoài ±1% (quy cách lớn) và ±0.5mm (quy cách nhỏ), dung sai độ dày thành ±12.5% theo ASTM A53.
Ưu điểm của thép ống đen
- Giá thành thấp nhất trong các loại ống thép: Không mạ, không xử lý bề mặt nên chi phí sản xuất tối thiểu, phù hợp cho hệ thống ống dài, dự án tiết kiệm chi phí.
- Dễ hàn, dễ gia công: Carbon thấp, tính hàn tốt, dễ tiện ren, uốn lạnh hoặc uốn nóng theo yêu cầu công trình.
- Đa dạng đường kính: Phủ rộng từ DN15 đến DN300 và lớn hơn, đáp ứng mọi hệ thống từ cấp thoát nước dân dụng đến đường ống công nghiệp.
- Nguồn cung dồi dào: Sản lượng lớn từ nhiều nhà máy trong nước và nhập khẩu, đảm bảo luôn có hàng cho đơn hàng gấp và khối lượng lớn.
- Kết cấu chắc chắn: Tiết diện tròn rỗng có độ cứng xoắn tốt, phù hợp cho kết cấu chịu tải đa hướng trong xây dựng và cơ khí.
Thép ống đen được ứng dụng như thế nào?
- Hệ thống ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí trong công trình công nghiệp.
- Làm cột đỡ, thanh chống trong hệ thống giàn giáo xây dựng.
- Kết cấu khung nhà xưởng, nhà tiền chế hình tròn (dome) hoặc mái vòm.
- Dùng làm trụ cột, cột chống cho hệ thống mái che, ô vải căng.
- Làm đường ống cứu hỏa nội bộ nhà máy, kho xưởng.
- Ứng dụng trong chế tạo thiết bị nâng hạ, cần cẩu đơn giản.
- Làm ray dẫn hướng, trụ đỡ xe đẩy trong kho vận.
Cách bảo quản thép ống đen
- Bảo quản đứng hoặc nằm ngang trên kệ: Xếp ống nằm ngang trên kệ có miếng đệm cao su tại điểm tiếp xúc, tránh để ống lăn và trầy bề mặt; hoặc dựng đứng có chân đế chắc chắn.
- Che đậy hai đầu ống: Dùng nắp nhựa bịt hai đầu để ngăn bụi, nước và côn trùng vào bên trong, đặc biệt quan trọng với ống dùng cho hệ thống dẫn nước.
- Lưu kho khô, thoáng mát: Tránh để ống tiếp xúc với mưa và đọng sương, nếu lưu ngoài trời cần phủ bạt và kê cao khỏi mặt đất ít nhất 20cm.
- Sơn lót bảo vệ trước khi lắp đặt ngoài trời: Với hệ thống ống kết cấu hoặc cột lộ thiên, sơn 1–2 lớp epoxy chống rỉ trước khi lắp đặt để tăng tuổi thọ đáng kể.
- Phân loại kích thước khi xếp kho: Xếp riêng từng cỡ đường kính và độ dày, dán nhãn rõ ràng để tránh nhầm lẫn khi xuất kho, tiết kiệm thời gian tìm kiếm và giảm sai sót khi thi công.
Mua thép ống đen chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá thép ống đen mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG DIỆU
- ☎️ Điện thoại: 0902729079 (Ms Diệu)
- 📞 Hotline: 0902729079
- 📍 Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM







