Thép hộp kẽm là loại thép hộp đã qua công đoạn mạ kẽm bề mặt, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội so với thép hộp đen thông thường. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong các công trình ngoài trời, hệ thống mái che, khung nhà xưởng và các kết cấu yêu cầu độ bền cao trong môi trường ẩm ướt. Hoàng Diệu cung cấp thép hộp kẽm đa dạng quy cách, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng cho mọi công trình.
Bảng quy cách thép hộp kẽm
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Kg/cây | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 x 26 | 1.2 | 4.08 | Liên hệ |
| 2 | 20 x 40 | 1.2 | 6.46 | Liên hệ |
| 3 | 20 x 40 | 1.4 | 7.47 | Liên hệ |
| 4 | 20 x 40 | 1.8 | 9.44 | Liên hệ |
| 5 | 20 x 40 | 2.0 | 10.4 | Liên hệ |
| 6 | 20 x 40 | 2.5 | 12.72 | Liên hệ |
| 7 | 20 x 40 | 3.0 | 14.91 | Liên hệ |
| 8 | 25 x 50 | 1.2 | 8.15 | Liên hệ |
| 9 | 25 x 50 | 1.4 | 9.45 | Liên hệ |
| 10 | 25 x 50 | 1.8 | 11.98 | Liên hệ |
| 11 | 25 x 50 | 2.0 | 13.23 | Liên hệ |
| 12 | 25 x 50 | 2.5 | 16.25 | Liên hệ |
| 13 | 25 x 50 | 3.0 | 19.16 | Liên hệ |
| 14 | 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | Liên hệ |
| 15 | 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | Liên hệ |
| 16 | 30 x 60 | 1.8 | 14.53 | Liên hệ |
| 17 | 30 x 60 | 2.0 | 16.05 | Liên hệ |
| 18 | 30 x 60 | 2.5 | 19.78 | Liên hệ |
| 19 | 30 x 60 | 3.0 | 23.4 | Liên hệ |
| 20 | 30 x 60 | 4.0 | 30.27 | Liên hệ |
| 21 | 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | Liên hệ |
| 22 | 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | Liên hệ |
| 23 | 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | Liên hệ |
| 24 | 40 x 80 | 2.0 | 21.7 | Liên hệ |
| 25 | 40 x 80 | 2.5 | 26.85 | Liên hệ |
| 26 | 40 x 80 | 3.0 | 31.88 | Liên hệ |
| 27 | 40 x 80 | 3.5 | 36.78 | Liên hệ |
| 28 | 40 x 80 | 4.0 | 41.56 | Liên hệ |
| 29 | 40 x 80 | 5.0 | 50.84 | Liên hệ |
| 30 | 50 x 100 | 1.2 | 16.63 | Liên hệ |
| 31 | 50 x 100 | 1.4 | 19.34 | Liên hệ |
| 32 | 50 x 100 | 1.6 | 22.03 | Liên hệ |
| 33 | 50 x 100 | 1.8 | 24.7 | Liên hệ |
| 34 | 50 x 100 | 2.0 | 27.36 | Liên hệ |
| 35 | 50 x 100 | 2.5 | 33.91 | Liên hệ |
| 36 | 50 x 100 | 3.0 | 40.36 | Liên hệ |
| 37 | 50 x 100 | 3.2 | 42.9 | Liên hệ |
| 38 | 50 x 100 | 3.5 | 46.68 | Liên hệ |
| 39 | 50 x 100 | 4.0 | 52.9 | Liên hệ |
| 40 | 50 x 100 | 4.5 | 59 | Liên hệ |
| 41 | 50 x 100 | 5.0 | 64.97 | Liên hệ |
| 42 | 50 x 100 | 6.0 | 76.59 | Liên hệ |
| 43 | 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | Liên hệ |
| 44 | 60 x 120 | 2.0 | 33.01 | Liên hệ |
| 45 | 60 x 120 | 2.5 | 40.98 | Liên hệ |
| 46 | 60 x 120 | 3.0 | 48.83 | Liên hệ |
| 47 | 60 x 120 | 4.0 | 64.21 | Liên hệ |
| 48 | 60 x 120 | 4.5 | 71.72 | Liên hệ |
| 49 | 60 x 120 | 5.0 | 79.11 | Liên hệ |
| 50 | 60 x 120 | 6.0 | 93.56 | Liên hệ |
| 51 | 75 x 150 | 2.5 | 51.59 | Liên hệ |
| 52 | 75 x 150 | 3.0 | 61.6 | Liên hệ |
| 53 | 75 x 150 | 4.0 | 81.17 | Liên hệ |
| 54 | 75 x 150 | 5.0 | 100.32 | Liên hệ |
| 55 | 75 x 150 | 6.0 | 119.01 | Liên hệ |
| 56 | 100 x 150 | 2.5 | 57.48 | Liên hệ |
| 57 | 100 x 150 | 3.0 | 68.64 | Liên hệ |
| 58 | 100 x 150 | 3.5 | 79.66 | Liên hệ |
| 59 | 100 x 150 | 4.0 | 90.58 | Liên hệ |
| 60 | 100 x 150 | 5.0 | 112.1 | Liên hệ |
| 61 | 100 x 150 | 6.0 | 133.2 | Liên hệ |
| 62 | 100 x 200 | 2.5 | 69.27 | Liên hệ |
| 63 | 100 x 200 | 2.8 | 77.36 | Liên hệ |
| 64 | 100 x 200 | 3.0 | 82.78 | Liên hệ |
| 65 | 100 x 200 | 3.5 | 96.14 | Liên hệ |
| 66 | 100 x 200 | 4.0 | 109.42 | Liên hệ |
| 67 | 100 x 200 | 4.5 | 122.59 | Liên hệ |
| 68 | 100 x 200 | 5.0 | 136 | Liên hệ |
| 69 | 100 x 200 | 6.0 | 162 | Liên hệ |
Thép hộp kẽm là gì? Đặc điểm nhận biết
Thép hộp kẽm là thép hộp có tiết diện hình chữ nhật hoặc vuông, bề mặt được phủ một lớp kẽm bảo vệ thông qua quá trình mạ điện (electro-galvanized) hoặc mạ kẽm nhúng nóng (hot-dip galvanized). Bề mặt thép hộp kẽm thường có màu bạc sáng hoặc xám bạc, bóng láng và đồng đều, đây là đặc điểm nhận biết dễ dàng nhất so với thép hộp đen. Lớp mạ kẽm tạo thành hàng rào vật lý và hóa học ngăn oxy và độ ẩm tiếp xúc trực tiếp với lõi thép, nhờ đó tuổi thọ sản phẩm tăng đáng kể so với thép không mạ. Kích thước phổ biến từ 13×26mm đến 100×200mm với độ dày thành từ 0.9 ly đến 6 ly.
Đặc điểm kỹ thuật của thép hộp kẽm
Thép hộp kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A123, JIS H8641 và TCVN 8163, đảm bảo chất lượng lớp mạ kẽm đạt yêu cầu về độ dày và độ bám dính. Lớp mạ kẽm điện phân thông thường đạt từ 80–120 g/m², trong khi mạ kẽm nhúng nóng đạt từ 350–600 g/m², mang lại khả năng chống gỉ bền vững hơn nhiều. Lõi thép sử dụng thép carbon thấp theo JIS G3466, với giới hạn chảy từ 235 MPa và giới hạn bền từ 400 MPa. Độ dày lớp mạ được kiểm tra theo phương pháp từ trường (magnetic gauge) đảm bảo tính đồng đều toàn bộ bề mặt ống.
Ưu điểm của thép hộp kẽm
- Chống ăn mòn vượt trội: Lớp kẽm bảo vệ lõi thép khỏi tác động của oxy và độ ẩm, phù hợp cho môi trường ngoài trời và khu vực ven biển.
- Tuổi thọ dài hơn thép đen: Trong điều kiện bình thường, thép hộp kẽm có thể sử dụng từ 15–30 năm mà không cần sơn phủ bổ sung.
- Thẩm mỹ cao: Bề mặt bạc sáng đồng đều, không cần sơn bổ sung, tiết kiệm chi phí hoàn thiện công trình.
- An toàn vệ sinh: Không chứa các chất độc hại, phù hợp cho các ứng dụng trong nhà và không gian sinh hoạt.
- Thi công nhanh: Không cần xử lý bề mặt hay sơn lót trước khi lắp đặt, rút ngắn thời gian thi công.
Thép hộp kẽm được ứng dụng như thế nào?
- Làm khung mái tôn, nhà xưởng, kho bãi ngoài trời tiếp xúc mưa gió trực tiếp.
- Chế tạo khung cổng, hàng rào, cửa kéo cho các công trình dân dụng và thương mại.
- Làm hệ thống kệ hàng, rack lưu kho trong môi trường ẩm.
- Ứng dụng trong lắp đặt biển quảng cáo, standee, khung display ngoài trời.
- Làm khung bàn ghế ngoài trời, sân vườn, bể bơi.
- Dùng trong hệ thống thoát nước, máng cáp điện ngoài trời.
- Kết cấu phụ trợ công trình ven biển, khu công nghiệp hóa chất nhẹ.
Ưu điểm bền vững của thép hộp kẽm
- Bảo vệ kép: Lớp kẽm vừa tạo rào cản vật lý, vừa hoạt động như cực anod hy sinh, bảo vệ lõi thép ngay cả khi lớp mạ bị trầy xước nhỏ.
- Không cần bảo trì thường xuyên: So với thép đen phải sơn định kỳ 2–3 năm/lần, thép hộp kẽm gần như không cần bảo trì trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Thân thiện môi trường: Kẽm là vật liệu có thể tái chế 100%, góp phần giảm thiểu chất thải trong xây dựng và công nghiệp.
- Tiết kiệm chi phí vòng đời: Dù giá mua ban đầu cao hơn thép đen, chi phí bảo trì và thay thế thấp hơn đáng kể trong suốt vòng đời công trình.
- Hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt: Phù hợp cho công trình tại vùng ven biển, khu vực có độ ẩm cao, nhiệt đới gió mùa như tại Việt Nam.
Mua thép hộp kẽm chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá thép hộp kẽm mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG DIỆU
- ☎️ Điện thoại: 0902729079 (Ms Diệu)
- 📞 Hotline: 0902729079
- 📍 Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM





