Thép hộp đen là một trong những sản phẩm thép xây dựng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo. Sản phẩm có tiết diện hình chữ nhật hoặc vuông, bề mặt màu đen xám đặc trưng do không qua xử lý mạ bề mặt. Hoàng Diệu là đơn vị phân phối thép hộp đen uy tín tại Bình Dương và khu vực miền Nam, cung cấp đa dạng quy cách từ các nhà máy lớn trong nước và nhập khẩu.
Bảng quy cách thép hộp đen
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
| STT | QUY CÁCH (MM) | ĐỘ DÀY (LY) | KG/CÂY | GIÁ |
| 1 | 13 x 26 | 1.2 | 4.08 | Liên hệ |
| 2 | 20 x 40 | 1.2 | 6.46 | Liên hệ |
| 3 | 20 x 40 | 1.4 | 7.47 | Liên hệ |
| 4 | 20 x 40 | 1.8 | 9.44 | Liên hệ |
| 5 | 20 x 40 | 2.0 | 10.40 | Liên hệ |
| 6 | 20 x 40 | 2.5 | 12.72 | Liên hệ |
| 7 | 20 x 40 | 3.0 | 14.91 | Liên hệ |
| 8 | 25 x 50 | 1.2 | 8.15 | Liên hệ |
| 9 | 25 x 50 | 1.4 | 9.45 | Liên hệ |
| 10 | 25 x 50 | 1.8 | 11.98 | Liên hệ |
| 11 | 25 x 50 | 2.0 | 13.23 | Liên hệ |
| 12 | 25 x 50 | 2.5 | 16.25 | Liên hệ |
| 13 | 25 x 50 | 3.0 | 19.16 | Liên hệ |
| 14 | 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | Liên hệ |
| 15 | 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | Liên hệ |
| 16 | 30 x 60 | 1.8 | 14.53 | Liên hệ |
| 17 | 30 x 60 | 2.0 | 16.05 | Liên hệ |
| 18 | 30 x 60 | 2.5 | 19.78 | Liên hệ |
| 19 | 30 x 60 | 3.0 | 23.40 | Liên hệ |
| 20 | 30 x 60 | 4.0 | 30.27 | Liên hệ |
| 21 | 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | Liên hệ |
| 22 | 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | Liên hệ |
| 23 | 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | Liên hệ |
| 24 | 40 x 80 | 2.0 | 21.70 | Liên hệ |
| 25 | 40 x 80 | 2.5 | 26.85 | Liên hệ |
| 26 | 40 x 80 | 3.0 | 31.88 | Liên hệ |
| 27 | 40 x 80 | 3.5 | 36.78 | Liên hệ |
| 28 | 40 x 80 | 4.0 | 41.56 | Liên hệ |
| 29 | 40 x 80 | 5.0 | 50.84 | Liên hệ |
| 30 | 50 x 100 | 1.2 | 16.63 | Liên hệ |
| 31 | 50 x 100 | 1.4 | 19.34 | Liên hệ |
| 32 | 50 x 100 | 1.6 | 22.03 | Liên hệ |
| 33 | 50 x 100 | 1.8 | 24.70 | Liên hệ |
| 34 | 50 x 100 | 2.0 | 27.36 | Liên hệ |
| 35 | 50 x 100 | 2.5 | 33.91 | Liên hệ |
| 36 | 50 x 100 | 3.0 | 40.36 | Liên hệ |
| 37 | 50 x 100 | 3.2 | 42.90 | Liên hệ |
| 38 | 50 x 100 | 3.5 | 46.68 | Liên hệ |
| 39 | 50 x 100 | 4.0 | 52.90 | Liên hệ |
| 40 | 50 x 100 | 4.5 | 59.00 | Liên hệ |
| 41 | 50 x 100 | 5.0 | 64.97 | Liên hệ |
| 42 | 50 x 100 | 6.0 | 76.59 | Liên hệ |
| 43 | 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | Liên hệ |
| 44 | 60 x 120 | 2.0 | 33.01 | Liên hệ |
| 45 | 60 x 120 | 2.5 | 40.98 | Liên hệ |
| 46 | 60 x 120 | 3.0 | 48.83 | Liên hệ |
| 47 | 60 x 120 | 4.0 | 64.21 | Liên hệ |
| 48 | 60 x 120 | 4.5 | 71.72 | Liên hệ |
| 49 | 60 x 120 | 5.0 | 79.11 | Liên hệ |
| 50 | 60 x 120 | 6.0 | 93.56 | Liên hệ |
| 51 | 75 x 150 | 2.5 | 51.59 | Liên hệ |
| 52 | 75 x 150 | 3.0 | 61.60 | Liên hệ |
| 53 | 75 x 150 | 4.0 | 81.17 | Liên hệ |
| 54 | 75 x 150 | 5.0 | 100.32 | Liên hệ |
| 55 | 75 x 150 | 6.0 | 119.01 | Liên hệ |
| 56 | 100 x 150 | 2.5 | 57.48 | Liên hệ |
| 57 | 100 x 150 | 3.0 | 68.64 | Liên hệ |
| 58 | 100 x 150 | 3.5 | 79.66 | Liên hệ |
| 59 | 100 x 150 | 4.0 | 90.58 | Liên hệ |
| 60 | 100 x 150 | 5.0 | 112.10 | Liên hệ |
| 61 | 100 x 150 | 6.0 | 133.20 | Liên hệ |
| 62 | 100 x 200 | 2.5 | 69.27 | Liên hệ |
| 63 | 100 x 200 | 2.8 | 77.36 | Liên hệ |
| 64 | 100 x 200 | 3.0 | 82.78 | Liên hệ |
| 65 | 100 x 200 | 3.5 | 96.14 | Liên hệ |
| 66 | 100 x 200 | 4.0 | 109.42 | Liên hệ |
| 67 | 100 x 200 | 4.5 | 122.59 | Liên hệ |
| 68 | 100 x 200 | 5.0 | 136.00 | Liên hệ |
| 69 | 100 x 200 | 6.0 | 162.00 |
Thép hộp đen là gì? Đặc điểm nhận biết
Thép hộp đen (còn gọi là thép hộp chữ nhật hoặc thép hộp vuông đen) là loại thép có tiết diện rỗng hình chữ nhật hoặc hình vuông, được sản xuất từ thép carbon thấp đến trung bình, bề mặt không qua công đoạn mạ kẽm hay xử lý bề mặt đặc biệt. Màu đen xám đặc trưng xuất phát từ lớp oxit sắt (mill scale) hình thành trong quá trình cán nóng. Kích thước thông dụng trên thị trường Việt Nam dao động từ 12×26mm đến 100×200mm (hoặc các quy cách chữ nhật tương ứng), với độ dày thành ống từ 1.0ly đến 6.0ly. Nhận biết thép hộp đen qua màu sắc xỉ đen tự nhiên trên bề mặt, không có lớp mạ bóng, và cạnh góc vuông sắc nét.
Đặc điểm kỹ thuật của thép hộp đen
Thép hộp đen được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A500, JIS G3101 và JIS G3466, đảm bảo độ đồng đều về kích thước và cơ tính. Chất liệu chính là thép carbon thấp (Low Carbon Steel) với hàm lượng carbon từ 0.06% đến 0.25%, giới hạn chảy (Yield Strength) tối thiểu đạt 235 MPa và giới hạn bền (Tensile Strength) từ 400–510 MPa. Quy trình sản xuất bao gồm cán nóng hoặc cán nguội từ thép cuộn (coil), sau đó tạo hình ống bằng phương pháp hàn điện tần số cao (ERW – Electric Resistance Welding). Dung sai kích thước ngoài ±0.5mm, dung sai độ dày thành ±10% theo tiêu chuẩn JIS G3466.
Ưu điểm của thép hộp đen
- Giá thành cạnh tranh: Không qua công đoạn mạ bề mặt nên chi phí sản xuất thấp hơn, phù hợp cho các công trình cần tiết kiệm ngân sách.
- Độ bền cơ học cao: Cơ tính tốt, chịu lực nén, uốn và kéo hiệu quả, đáp ứng yêu cầu kết cấu chịu lực trong xây dựng.
- Dễ gia công và hàn: Hàm lượng carbon thấp giúp thép dễ hàn, cắt, khoan và uốn mà không làm giòn vật liệu.
- Đa dạng quy cách: Phong phú về kích thước và độ dày, đáp ứng nhu cầu từ công trình nhỏ đến công nghiệp nặng.
- Nguồn cung ổn định: Được sản xuất bởi nhiều nhà máy lớn trong nước, đảm bảo nguồn hàng liên tục, không bị đứt gãy chuỗi cung ứng.
Thép hộp đen được ứng dụng như thế nào?
- Làm khung kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, kho bãi công nghiệp
- Chế tạo khung cổng, cửa sắt, hàng rào, mái che dân dụng
- Làm xương khung nội thất: bàn, ghế, giường, kệ tủ kim loại
- Ứng dụng trong cơ khí chế tạo: khung máy, giá đỡ thiết bị công nghiệp
- Làm trụ đỡ, thanh giằng trong thi công xây dựng dân dụng
- Chế tạo khung xe đẩy, xe tải nhẹ, sàn container
- Dùng làm cọc, trụ đỡ tạm thời trong thi công cầu đường
Cách bảo quản thép hộp đen
- Kê kích đúng cách: Xếp thép trên kệ gỗ hoặc pallet nhựa, không để trực tiếp dưới nền đất ẩm để tránh gỉ sét từ phía dưới.
- Che phủ chống mưa: Dùng bạt che hoặc lưu kho trong nhà có mái, tránh để thép tiếp xúc trực tiếp với mưa và độ ẩm cao.
- Sơn lót chống rỉ: Với công trình ngoài trời, nên sơn lót 1–2 lớp sơn epoxy hoặc sơn chống rỉ trước khi lắp đặt để tăng tuổi thọ.
- Tránh môi trường hóa chất: Không để thép hộp đen tiếp xúc với axit, kiềm mạnh hoặc môi trường biển mặn khi chưa có biện pháp bảo vệ bề mặt.
- Xử lý nhanh khi bị ẩm: Nếu phát hiện thép bị ẩm, cần lau khô và thông gió ngay, xử lý gỉ sơ bộ bằng giấy nhám hoặc máy đánh rỉ trước khi sơn phủ.
Mua thép hộp đen chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá thép hộp đen mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
📞 LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẮT THÉP MỚI NHẤT HÔM NAY:
CÔNG TY TNHH MTV TM HOÀNG DIỆU
- Hotline 0902729079 – 0846 576 888 – 0274 3856 626
- Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM
- Website: https://satthephoangdieu.natafu.vn/
- Fanpage: Công ty TNHH MTV Hoàng Diệu





