Thép vuông đen là loại thép hộp có tiết diện vuông đều bốn cạnh, bề mặt màu đen xám tự nhiên không qua xử lý mạ, được sản xuất từ thép carbon thấp theo phương pháp hàn điện tần số cao. Đây là vật liệu thép phổ biến và kinh tế trong xây dựng dân dụng, cơ khí gia dụng và nội thất kim loại nhờ tính đa năng và giá thành hợp lý. Hoàng Diệu phân phối thép vuông đen đầy đủ kích thước, từ quy cách nhỏ dùng cho nội thất đến quy cách lớn dùng cho kết cấu công nghiệp, đảm bảo hàng có sẵn và giao nhanh.
Bảng quy cách thép vuông đen
Lưu ý: Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m. Trọng lượng (Kg/cây) tham khảo theo barem nhà máy, có thể chênh lệch nhẹ tùy lô hàng.
| STT | QUY CÁCH (MM) | ĐỘ DÀY (LY) | KG/CÂY | GIÁ |
| 1 | 14 x 14 | 1.2 | 2.84 | Liên hệ |
| 2 | 16 x 16 | 1.2 | 3.29 | Liên hệ |
| 3 | 20 x 20 | 1.0 | 3.54 | Liên hệ |
| 4 | 20 x 20 | 1.2 | 4.20 | Liên hệ |
| 5 | 20 x 20 | 1.4 | 4.83 | Liên hệ |
| 6 | 20 x 20 | 1.8 | 6.05 | Liên hệ |
| 7 | 20 x 20 | 2.0 | 6.63 | Liên hệ |
| 8 | 25 x 25 | 1.2 | 5.33 | Liên hệ |
| 9 | 25 x 25 | 1.4 | 6.15 | Liên hệ |
| 10 | 25 x 25 | 1.8 | 7.75 | Liên hệ |
| 11 | 25 x 25 | 2.0 | 8.52 | Liên hệ |
| 12 | 25 x 25 | 2.5 | 10.35 | Liên hệ |
| 13 | 25 x 25 | 3.0 | 12.07 | Liên hệ |
| 14 | 30 x 30 | 1.0 | 5.43 | Liên hệ |
| 15 | 30 x 30 | 1.2 | 6.46 | Liên hệ |
| 16 | 30 x 30 | 1.4 | 7.47 | Liên hệ |
| 17 | 30 x 30 | 1.8 | 9.44 | Liên hệ |
| 18 | 30 x 30 | 2.0 | 10.40 | Liên hệ |
| 19 | 30 x 30 | 2.5 | 12.70 | Liên hệ |
| 20 | 30 x 30 | 3.0 | 14.92 | Liên hệ |
| 21 | 40 x 40 | 1.2 | 8.72 | Liên hệ |
| 22 | 40 x 40 | 1.4 | 10.11 | Liên hệ |
| 23 | 40 x 40 | 1.8 | 12.83 | Liên hệ |
| 24 | 40 x 40 | 2.0 | 14.17 | Liên hệ |
| 25 | 40 x 40 | 2.5 | 17.43 | Liên hệ |
| 26 | 40 x 40 | 3.0 | 20.57 | Liên hệ |
| 27 | 40 x 40 | 3.5 | 23.60 | Liên hệ |
| 28 | 40 x 40 | 4.0 | 26.50 | Liên hệ |
| 29 | 50 x 50 | 1.2 | 10.98 | Liên hệ |
| 30 | 50 x 50 | 1.4 | 12.74 | Liên hệ |
| 31 | 50 x 50 | 1.8 | 16.22 | Liên hệ |
| 32 | 50 x 50 | 2.0 | 17.94 | Liên hệ |
| 33 | 50 x 50 | 2.5 | 22.14 | Liên hệ |
| 34 | 50 x 50 | 3.0 | 26.23 | Liên hệ |
| 35 | 50 x 50 | 3.5 | 30.20 | Liên hệ |
| 36 | 50 x 50 | 4.0 | 34.06 | Liên hệ |
| 37 | 50 x 50 | 5.0 | 43.38 | Liên hệ |
| 38 | 60 x 60 | 1.8 | 19.61 | Liên hệ |
| 39 | 60 x 60 | 2.0 | 21.70 | Liên hệ |
| 40 | 60 x 60 | 2.5 | 26.85 | Liên hệ |
| 41 | 60 x 60 | 3.0 | 31.88 | Liên hệ |
| 42 | 60 x 60 | 3.5 | 36.79 | Liên hệ |
| 43 | 60 x 60 | 4.0 | 41.56 | Liên hệ |
| 44 | 60 x 60 | 5.0 | 50.84 | Liên hệ |
| 45 | 75 x 75 | 2.0 | 27.36 | Liên hệ |
| 46 | 75 x 75 | 2.5 | 33.90 | Liên hệ |
| 47 | 75 x 75 | 3.0 | 40.36 | Liên hệ |
| 48 | 75 x 75 | 4.0 | 52.86 | Liên hệ |
| 49 | 75 x 75 | 5.0 | 64.94 | Liên hệ |
| 50 | 80 x 80 | 2.0 | 29.23 | Liên hệ |
| 51 | 80 x 80 | 2.5 | 36.26 | Liên hệ |
| 52 | 80 x 80 | 3.0 | 43.16 | Liên hệ |
| 53 | 80 x 80 | 4.0 | 56.63 | Liên hệ |
| 54 | 80 x 80 | 5.0 | 69.65 | Liên hệ |
| 55 | 90 x 90 | 2.0 | 33.01 | Liên hệ |
| 56 | 90 x 90 | 2.5 | 40.98 | Liên hệ |
| 57 | 90 x 90 | 3.0 | 48.83 | Liên hệ |
| 58 | 90 x 90 | 4.0 | 64.21 | Liên hệ |
| 59 | 90 x 90 | 5.0 | 79.11 | Liên hệ |
| 60 | 100 x 100 | 2.0 | 36.78 | Liên hệ |
| 61 | 100 x 100 | 2.3 | 42.12 | Liên hệ |
| 62 | 100 x 100 | 2.5 | 45.69 | Liên hệ |
| 63 | 100 x 100 | 3.0 | 54.49 | Liên hệ |
| 64 | 100 x 100 | 3.5 | 63.17 | Liên hệ |
| 65 | 100 x 100 | 4.0 | 71.74 | Liên hệ |
| 66 | 100 x 100 | 4.5 | 80.20 | Liên hệ |
| 67 | 100 x 100 | 5.0 | 88.55 | Liên hệ |
| 68 | 100 x 100 | 6.0 | 105.00 | Liên hệ |
| 69 | 120 x 120 | 3.0 | 66.48 | Liên hệ |
| 70 | 120 x 120 | 4.0 | 88.08 | Liên hệ |
| 71 | 125 x 125 | 2.5 | 57.48 | Liên hệ |
| 72 | 125 x 125 | 3.0 | 68.64 | Liên hệ |
| 73 | 125 x 125 | 3.5 | 79.68 | Liên hệ |
| 74 | 125 x 125 | 4.0 | 90.60 | Liên hệ |
| 75 | 125 x 125 | 5.0 | 112.12 | Liên hệ |
| 76 | 125 x 125 | 6.0 | 133.15 | Liên hệ |
| 77 | 150 x 150 | 2.5 | 69.27 | Liên hệ |
| 78 | 150 x 150 | 2.8 | 77.94 | Liên hệ |
| 79 | 150 x 150 | 3.0 | 82.78 | Liên hệ |
| 80 | 150 x 150 | 3.5 | 96.14 | Liên hệ |
| 81 | 150 x 150 | 4.0 | 109.45 | Liên hệ |
| 82 | 150 x 150 | 4.5 | 122.62 | Liên hệ |
| 83 | 150 x 150 | 5.0 | 136.00 | Liên hệ |
| 84 | 150 x 150 | 6.0 | 162.78 | Liên hệ |
| 85 | 200 x 200 | 4.0 | 147.10 | Liên hệ |
| 86 | 200 x 200 | 5.0 | 182.75 | Liên hệ |
| 87 | 200 x 200 | 6.0 | 217.94 | Liên hệ |
| 88 | 200 x 200 | 8.0 | 286.97 | Liên hệ |
| 89 | 250 x 250 | 5.0 | 229.85 | Liên hệ |
| 90 | 250 x 250 | 10.0 | 448.39 | Liên hệ |
Thép vuông đen là gì? Đặc điểm nhận biết
Thép vuông đen là thép hộp tiết diện vuông đều (bốn cạnh bằng nhau), bề mặt không mạ, màu đen xám do lớp oxit sắt tự nhiên hình thành trong quá trình cán nóng và tạo hình. Sự khác biệt giữa thép vuông và thép hộp chữ nhật nằm ở tỷ lệ hai cạnh: thép vuông có cạnh dài bằng cạnh ngắn (ví dụ 40×40mm, 50×50mm), trong khi thép hộp chữ nhật có hai cạnh khác nhau. Thép vuông đen nhận biết dễ dàng qua bốn góc cạnh vuông sắc nét, bề mặt đen bóng xỉ thép tự nhiên, đường hàn dọc thân thẳng và phẳng. Kích thước phổ biến từ 14×14mm đến 90×90mm với các bước độ dày khác nhau.
Đặc điểm kỹ thuật của thép vuông đen
Thép vuông đen sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466 và ASTM A500, từ vật liệu thép carbon thấp với hàm lượng C ≤ 0.20%, Mn ≤ 1.50%. Giới hạn chảy đạt tối thiểu 235 MPa, giới hạn bền từ 400–500 MPa tùy quy cách. Mối hàn ERW chạy dọc theo một cạnh của ống, được kiểm tra bằng siêu âm hoặc từ trường để đảm bảo không có khuyết tật hàn. Dung sai kích thước cạnh ±0.5mm, độ dày thành ±10%, độ thẳng thân cây không quá 2mm/m theo tiêu chuẩn JIS.
Ưu điểm của thép vuông đen
- Tính đối xứng hoàn hảo: Tiết diện vuông đều cho phép chịu lực đồng đều theo mọi hướng, phù hợp làm cột đỡ, trụ chịu lực đứng hoặc ngang.
- Dễ hàn nối vuông góc: Bốn mặt phẳng đều nhau giúp việc hàn ghép 90° hoặc tạo khung vuông trở nên đơn giản, chính xác và nhanh hơn.
- Giá thành thấp: Không qua xử lý bề mặt, giá rẻ hơn thép vuông kẽm hoặc SPCC cùng quy cách, phù hợp cho công trình tiết kiệm ngân sách.
- Kết cấu chắc chắn: Tiết diện kín rỗng cho độ cứng vững (stiffness) cao hơn thép đặc cùng khối lượng, tối ưu về vật liệu.
- Đa dạng kích thước: Phủ rộng từ nhỏ (14×14mm) đến lớn (150×150mm), đáp ứng mọi nhu cầu từ đồ nội thất gia đình đến kết cấu công nghiệp.
Thép vuông đen được ứng dụng như thế nào?
- Làm cột trụ cổng nhà, hàng rào sắt hộp vuông dân dụng
- Chế tạo khung ghế, chân bàn kim loại, giá kệ công nghiệp
- Dùng làm cột đỡ mái che, khung nhà kính, nhà lưới nông nghiệp
- Làm thanh đỡ, thanh giằng trong kết cấu thép nhẹ nhà xưởng
- Ứng dụng trong chế tạo cần trục nhỏ, palăng, thiết bị nâng đơn giản
- Làm trụ biển quảng cáo, khung biển hiệu cửa hàng
- Dùng trong gia công cơ khí: làm trục dẫn hướng, thanh ray đơn giản
Cách bảo quản thép vuông đen
- Che chắn khỏi mưa và nắng trực tiếp: Bảo quản trong kho hoặc dưới mái che, tránh để thép bị ướt do mưa tạo điều kiện cho rỉ sét phát triển nhanh.
- Kê kích cách nền: Xếp thép trên pallet gỗ hoặc kệ thép cao 10–15cm, đảm bảo thông thoáng phía dưới, ngăn hơi ẩm từ nền đất tiếp xúc trực tiếp.
- Sơn chống rỉ trước khi lắp đặt ngoài trời: Với ứng dụng công trình ngoài trời hoặc ven biển, cần sơn 1–2 lớp epoxy chống rỉ ngay sau khi cắt và gia công.
- Xếp ngay ngắn, không chất cao quá: Tránh chất thép quá cao gây cong vênh cây phía dưới, nên giới hạn mỗi chồng không quá 1–1.2m chiều cao.
- Đánh rỉ trước khi hàn: Tại các vị trí cần hàn, cần đánh sạch rỉ và oxit bề mặt bằng máy mài hoặc bàn chải sắt để đảm bảo chất lượng mối hàn và tránh khuyết tật.
Mua thép vuông đen chất lượng, giá tốt ở đâu?
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp – Giá cạnh tranh”, Hoàng Diệu luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp và nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Quy trình báo giá nhanh chóng, minh bạch, giao hàng đúng chủng loại, đúng số lượng và đúng tiến độ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí cho mọi công trình.
Sự hài lòng của khách hàng chính là động lực để Hoàng Diệu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự thành công của quý khách hàng.
Liên hệ ngay HOÀNG DIỆU để nhận báo giá thép vuông đen mới nhất và nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG DIỆU
☎️ Điện thoại: 0902729079 (Ms Diệu)
📞 Hotline: 0902729079
📍 Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM



